Công thức Toán
Tra nhanh theo lớp và chủ đề. Công thức là văn bản thật nên phóng to bao nhiêu cũng nét, và tìm được bằng Ctrl+F.
Lớp 11: 5 chủ đề, 155 công thức.
Công thức & phương trình lượng giác
Lớp 11
· 66 công thức
Đường tròn lượng giác
| Góc phần tư | |||
|---|---|---|---|
| I | |||
| II | |||
| III | |||
| IV |
Giá trị lượng giác đặc biệt
| — | |||
| — | |||
Cung liên kết
| Đối nhau | Bù nhau |
|---|---|
| Hơn kém | Phụ nhau |
|---|---|
Hệ thức cơ bản
Công thức cộng
Nhân đôi, nhân ba, hạ bậc
Tổng thành tích
Tích thành tổng
Phương trình cơ bản
Nghiệm đặc biệt
| Phương trình | Nghiệm |
|---|---|
Bậc nhất với sin và cos
Cấp số cộng, cấp số nhân, mũ & logarit
Lớp 11
· 40 công thức
Cấp số cộng
Cấp số nhân
Luỹ thừa
Logarit
Đồ thị hàm mũ & logarit
| Tập xác định | Tập xác định |
| Tập giá trị | Tập giá trị |
| Tiệm cận ngang | Tiệm cận đứng |
| Qua điểm | Qua điểm |
| : đồng biến | : đồng biến |
| : nghịch biến | : nghịch biến |
Phương trình mũ & logarit
Bảng đạo hàm & quy tắc tính
Lớp 11
· 25 công thức
Quy tắc tính đạo hàm
Luỹ thừa & căn thức
| Hàm sơ cấp | Hàm hợp |
|---|---|
Hàm lượng giác
| Hàm sơ cấp | Hàm hợp |
|---|---|
Hàm mũ & logarit
| Hàm sơ cấp | Hàm hợp |
|---|---|
Đạo hàm phân thức
Tiếp tuyến & vi phân
- hệ số góc
Giới hạn dãy số, hàm số & tính liên tục
Lớp 11
· 12 công thức
Giới hạn dãy số thường gặp
Phép toán giới hạn
- tính bằng radian
Hàm số liên tục
- liên tục trên
Quan hệ đường thẳng & mặt phẳng trong không gian
Lớp 11
· 12 công thức
Quan hệ song song
- cắt nhau trong ; cắt nhau trong
Quan hệ vuông góc
- là hai đường thẳng cắt nhau trong
Góc & khoảng cách
- là hình chiếu vuông góc của trên
- là hình chiếu vuông góc của trên
- và
- và
- là đoạn vuông góc chung của và