Công thức Toán
Tra nhanh theo lớp và chủ đề. Công thức là văn bản thật nên phóng to bao nhiêu cũng nét, và tìm được bằng Ctrl+F.
Lớp 10: 5 chủ đề, 95 công thức.
Tam thức bậc hai & bất đẳng thức
Lớp 10
· 18 công thức
Dấu của tam thức
Parabol
Quy tắc xét dấu
| Trường hợp | Dấu của |
|---|---|
| Cùng dấu với mọi | |
| Cùng dấu với mọi | |
| Trong trái, ngoài cùng dấu |
Luôn dương, luôn âm
Bất đẳng thức AM-GM
- ; dấu khi
- ; dấu khi
- ; dấu khi
Cauchy-Schwarz & giá trị tuyệt đối
- ; dấu khi
Phương trình & bất phương trình chứa căn, trị tuyệt đối
Lớp 10
· 9 công thức
Phương trình chứa căn
Bất phương trình chứa căn
- hai trường hợp, lấy hợp nghiệm
Trị tuyệt đối
- tương đương
Hệ thức lượng trong tam giác bất kỳ
Lớp 10
· 13 công thức
Ký hiệu
Định lý cosin & sin
Đường trung tuyến
5 công thức diện tích
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bán kính đường tròn
Hình giải tích trong mặt phẳng Oxy
Lớp 10
· 31 công thức
Đường thẳng
- vectơ pháp tuyến
- vectơ chỉ phương
- cắt trục tại và
Khoảng cách & góc
- và
Đường tròn
- tâm , bán kính
- , điều kiện
- tâm ,
Vị trí tương đối
| Hai đường thẳng | Vị trí |
|---|---|
| Cắt nhau | |
| Song song | |
| Trùng nhau |
| Đường thẳng & đường tròn | Vị trí |
|---|---|
| Không cắt | |
| Tiếp xúc | |
| Cắt tại hai điểm |
| Hai đường tròn () | Vị trí |
|---|---|
| Ngoài nhau | |
| Tiếp xúc ngoài | |
| Cắt tại hai điểm | |
| Tiếp xúc trong | |
| Lồng nhau |
Ba đường conic
Phương trình conic
- , tiêu cự , tâm sai
- , tiệm cận ,
- , tiêu điểm , đường chuẩn
- là đường chuẩn
Nhị thức Newton, tổ hợp & xác suất
Lớp 10
· 24 công thức
Quy tắc đếm
- công việc thực hiện theo MỘT trong phương án
- công việc chia thành giai đoạn liên tiếp
Nhị thức Newton
Tam giác Pascal
| Bậc | Hệ số |
|---|---|
| 1 — 2 — 1 | |
| 1 — 3 — 3 — 1 | |
| 1 — 4 — 6 — 4 — 1 | |
| 1 — 5 — 10 — 10 — 5 — 1 |
Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
- sắp xếp toàn bộ phần tử
- chọn và có thứ tự
- chọn , không thứ tự